chàng trai

  1. garçon; gars; jouvenceau
    • Một chàng trai đẹp
      un beau garçon
    • Những chàng trai trong hải quâ
      les gars de la marine
    • Ông không cònmột chàng trai nữa đâu
      vous n'êtes plus un jouvenceau
chàng trai
Chàng trai ấy rất cao và khỏe mạnh.